Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thoát, đoái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thoát, đoái:
Biến thể giản thể: 脱;
Pinyin: tuo1, tui4;
Việt bính: tyut3
1. [擺脫] bãi thoát 2. [灑脫] sái thoát;
脫 thoát, đoái
◎Như: thoát chi 脫脂 lạng bỏ mỡ.
(Động) Cởi, bỏ, tháo.
◎Như: thoát quan 脫冠 cất mũ, thoát y 脫衣 cởi áo, thoát hài 脫鞋 cởi giày.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lệnh nhi khoái tao bối, Thoát ngã đầu thượng trâm 令兒快搔背, 脫我頭上簪 (Trở vũ bất đắc quy nhương Tây Cam Lâm 阻雨不得歸瀼西甘林) Sai con mau gãi lưng, Tháo trâm trên đầu ta.
(Động) Rơi mất, rụng.
◎Như: thoát lạc 脫落 lọt rơi đi mất, thoát phát 脫髮 rụng tóc, thoát bì 脫皮 bong da.
◇Tô Thức 蘇軾: Mộc diệp tận thoát 木葉盡脫 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Lá cây rụng hết.
(Động) Bỏ sót, thiếu sót.
◎Như: giá nhất hàng thoát liễu nhất cá tự 這一行脫了一個字 dòng này sót một chữ.
(Động) Khỏi, thoát khỏi.
◎Như: đào thoát 逃脫 trốn thoát.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thái Sử Từ đắc thoát, tinh dạ đầu Bình Nguyên lai kiến Lưu Huyền Đức 太史慈得脫, 星夜投平原來見劉玄德 (Đệ thập nhất hồi) Thái Sử Từ thoát khỏi (vòng vây), ngày đêm (chạy) đến Bình Nguyên, ra mắt Lưu Huyền Đức.
(Động) Bán ra.
◎Như: thoát thụ 脫售 bán hàng ra.
(Tính) Nhanh.
◎Như: động như thoát thố 動如脫兔 động nhanh như cắt.
(Tính) Sơ lược, giản lược, sơ xài, thô.
◎Như: sơ thoát 疏脫 sơ lược.
◇Tả truyện 左傳: Vô lễ tắc thoát 無禮則脫 (Hi công tam thập tam niên 僖公三十三年) Không có lễ thì sơ xài quá.
(Tính) Không bị gò bó, câu thúc.
◎Như: sái thoát 灑脫 tự do tự tại, siêu thoát 超脫 vượt ra khỏi ngoài vòng cương tỏa.
(Danh) Thịt đã lạng xương.
(Phó) Hoặc giả, thế chăng, có lẽ.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Sự kí vị nhiên, thoát khả miễn họa 事既未然, 脫可免禍 (Quyển thập ngũ, Lí Thông truyện 李通傳) Việc đó đã không làm, có lẽ tránh được họa.Một âm là đoái.
(Tính) Đoái đoái 脫脫 thư thái, thong thả.
Pinyin: tuo1, tui4;
Việt bính: tyut3
1. [擺脫] bãi thoát 2. [灑脫] sái thoát;
脫 thoát, đoái
Nghĩa Trung Việt của từ 脫
(Động) Róc, lóc, bóc, tuột.◎Như: thoát chi 脫脂 lạng bỏ mỡ.
(Động) Cởi, bỏ, tháo.
◎Như: thoát quan 脫冠 cất mũ, thoát y 脫衣 cởi áo, thoát hài 脫鞋 cởi giày.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lệnh nhi khoái tao bối, Thoát ngã đầu thượng trâm 令兒快搔背, 脫我頭上簪 (Trở vũ bất đắc quy nhương Tây Cam Lâm 阻雨不得歸瀼西甘林) Sai con mau gãi lưng, Tháo trâm trên đầu ta.
(Động) Rơi mất, rụng.
◎Như: thoát lạc 脫落 lọt rơi đi mất, thoát phát 脫髮 rụng tóc, thoát bì 脫皮 bong da.
◇Tô Thức 蘇軾: Mộc diệp tận thoát 木葉盡脫 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Lá cây rụng hết.
(Động) Bỏ sót, thiếu sót.
◎Như: giá nhất hàng thoát liễu nhất cá tự 這一行脫了一個字 dòng này sót một chữ.
(Động) Khỏi, thoát khỏi.
◎Như: đào thoát 逃脫 trốn thoát.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thái Sử Từ đắc thoát, tinh dạ đầu Bình Nguyên lai kiến Lưu Huyền Đức 太史慈得脫, 星夜投平原來見劉玄德 (Đệ thập nhất hồi) Thái Sử Từ thoát khỏi (vòng vây), ngày đêm (chạy) đến Bình Nguyên, ra mắt Lưu Huyền Đức.
(Động) Bán ra.
◎Như: thoát thụ 脫售 bán hàng ra.
(Tính) Nhanh.
◎Như: động như thoát thố 動如脫兔 động nhanh như cắt.
(Tính) Sơ lược, giản lược, sơ xài, thô.
◎Như: sơ thoát 疏脫 sơ lược.
◇Tả truyện 左傳: Vô lễ tắc thoát 無禮則脫 (Hi công tam thập tam niên 僖公三十三年) Không có lễ thì sơ xài quá.
(Tính) Không bị gò bó, câu thúc.
◎Như: sái thoát 灑脫 tự do tự tại, siêu thoát 超脫 vượt ra khỏi ngoài vòng cương tỏa.
(Danh) Thịt đã lạng xương.
(Phó) Hoặc giả, thế chăng, có lẽ.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Sự kí vị nhiên, thoát khả miễn họa 事既未然, 脫可免禍 (Quyển thập ngũ, Lí Thông truyện 李通傳) Việc đó đã không làm, có lẽ tránh được họa.Một âm là đoái.
(Tính) Đoái đoái 脫脫 thư thái, thong thả.
Chữ gần giống với 脫:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Dị thể chữ 脫
脱,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 脫;
Pinyin: tuo1;
Việt bính: tyut3;
脱 thoát, đoái
thoát, như "thoát khỏi" (vhn)
thoắt, như "thoăn thoắt" (btcn)
thoạt, như "thoạt tiên" (btcn)
xoát, như "xuýt xoát" (gdhn)
Pinyin: tuo1;
Việt bính: tyut3;
脱 thoát, đoái
Nghĩa Trung Việt của từ 脱
Giản thể của chữ 脫.thoát, như "thoát khỏi" (vhn)
thoắt, như "thoăn thoắt" (btcn)
thoạt, như "thoạt tiên" (btcn)
xoát, như "xuýt xoát" (gdhn)
Nghĩa của 脱 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuō]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: THOÁT
1. rụng; tróc。(皮肤、毛发等)脱落。
脱皮
tróc da
脱毛
rụng lông; thay lông
爷爷的头发都脱光了。
tóc của ông đều rụng hết rồi.
2. cởi ra; khử đi; bỏ đi。取下;除去。
脱鞋
cởi giày
脱脂
khử nhựa
脱色
khử màu
3. thoát khỏi; tuột。脱离。
逃脱
trốn thoát
摆脱
thoát khỏi
脱险
thoát hiểm
脱缰之马
ngựa tuột cương
4. sót; sai sót。漏掉(文字)。
脱误
sai; sót
这一行里脱了三个字。
hàng này sót ba chữ
5. khinh suất; khinh mạn; coi khinh; khinh nhờn。轻率;轻慢。
轻脱
khinh khỉnh
脱易(轻率,不讲究礼貌)。
khinh nhờn
6. nếu như; có thể。倘若;或许。
脱有不测
có thể có bất trắc
脱有遗漏,必致误事。
nếu có sơ suất, ắt làm hỏng việc.
7. họ Thoát。姓。
Từ ghép:
脱靶 ; 脱班 ; 脱产 ; 脱档 ; 脱发 ; 脱肛 ; 脱稿 ; 脱钩 ; 脱轨 ; 脱货 ; 脱胶 ; 脱节 ; 脱臼 ; 脱口 ; 脱口而出 ; 脱离 ; 脱粒 ; 脱漏 ; 脱略 ; 脱落 ; 脱盲 ; 脱毛 ; 脱帽 ; 脱坯 ; 脱皮 ; 脱贫 ; 脱坡 ; 脱期 ; 脱色 ; 脱涩 ; 脱身 ; 脱手 ; 脱水 ; 脱俗 ; 脱胎 ; 脱胎换骨 ; 脱逃 ; 脱兔 ; 脱位 ; 脱误 ; 脱险 ; 脱销 ; 脱卸 ; 脱盐 ; 脱氧 ; 脱颖而出 ; 脱羽 ; 脱脂 ; 脱脂棉
Số nét: 13
Hán Việt: THOÁT
1. rụng; tróc。(皮肤、毛发等)脱落。
脱皮
tróc da
脱毛
rụng lông; thay lông
爷爷的头发都脱光了。
tóc của ông đều rụng hết rồi.
2. cởi ra; khử đi; bỏ đi。取下;除去。
脱鞋
cởi giày
脱脂
khử nhựa
脱色
khử màu
3. thoát khỏi; tuột。脱离。
逃脱
trốn thoát
摆脱
thoát khỏi
脱险
thoát hiểm
脱缰之马
ngựa tuột cương
4. sót; sai sót。漏掉(文字)。
脱误
sai; sót
这一行里脱了三个字。
hàng này sót ba chữ
5. khinh suất; khinh mạn; coi khinh; khinh nhờn。轻率;轻慢。
轻脱
khinh khỉnh
脱易(轻率,不讲究礼貌)。
khinh nhờn
6. nếu như; có thể。倘若;或许。
脱有不测
có thể có bất trắc
脱有遗漏,必致误事。
nếu có sơ suất, ắt làm hỏng việc.
7. họ Thoát。姓。
Từ ghép:
脱靶 ; 脱班 ; 脱产 ; 脱档 ; 脱发 ; 脱肛 ; 脱稿 ; 脱钩 ; 脱轨 ; 脱货 ; 脱胶 ; 脱节 ; 脱臼 ; 脱口 ; 脱口而出 ; 脱离 ; 脱粒 ; 脱漏 ; 脱略 ; 脱落 ; 脱盲 ; 脱毛 ; 脱帽 ; 脱坯 ; 脱皮 ; 脱贫 ; 脱坡 ; 脱期 ; 脱色 ; 脱涩 ; 脱身 ; 脱手 ; 脱水 ; 脱俗 ; 脱胎 ; 脱胎换骨 ; 脱逃 ; 脱兔 ; 脱位 ; 脱误 ; 脱险 ; 脱销 ; 脱卸 ; 脱盐 ; 脱氧 ; 脱颖而出 ; 脱羽 ; 脱脂 ; 脱脂棉
Chữ gần giống với 脱:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Dị thể chữ 脱
脫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoái
| đoái | 兑: | đoái hoài; đoái thương |
| đoái | 𥆟: | đoái hoài; đoái thương |
| đoái | 祱: | đoái hoài; đoái thương |

Tìm hình ảnh cho: thoát, đoái Tìm thêm nội dung cho: thoát, đoái
